Chat FIMEXCO-OFFICE

ESTABLISHMENT CONSULTANCY SERVICE

thanh-lap-doanh-nghiep

ESTABLISHMENT CONSULTANCY

Fimexco-Office sẽ hoàn chỉnh hồ sơ và tiến hành mọi giao dịch với các đơn vị nhà nước , đồng thời giải quyết toàn bộ những khó khăn, vướng mắc thủ tục thay cho bạn. Bạn sẽ nhận giấy phép + mộc từ 5-7 ngày làm việc.

  • BUSINESS ADDRESS TO BUSINESS REGISTRATION
  • COMPANY NAME LISTS ON FIMEXCO OFFICE'S DIRECTORY.
  • HIGH SPEED INTERNET, IT SUPPORT
  • COMMUNAL LOUNGE
  • RECEIVING MAILS AND GOODS
  • SERVICE CALLS

CAR RENTAL

  • WORKSTATION
  • FREE PRINTER, PHOTOCOPY, SCAN
  • FREE MEETING OFFICE
  • FREE TAX CONSULTING
  • FREE SERVICES BUSINESS REGISTRATION
  • SUPPORT PROCEDURES PURCHASE BILL VALUE ADDED

AIRLINE TICKETS

  1. Giấy phép Công ty: 1.500.000VNĐ
  • Tư vấn và soạn tất cả hồ sơ theo mẫu
  • Đăng ký cấp Giấy chứng nhận ĐKKD
  • Đăng ký cấp Mã số thuế
  • Đăng ký cấp con dấu (dấu tròn cao su)
  • Thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc.
  1. Các dịch vụ phụ:
  • Bố cáo thành lập (03 kỳ x 150.000VND): 450.000VNĐ
  • Hồ sơ thuế ban đầu: 500.000VNĐ
  • Kê khai và nộp thuế môn bài: 200.000VNĐ
  • Đặt dấu vuông (mua hóa đơn): 200.000VNĐ
  • Đăng ký phát hành hóa đơn GTGT: 200.000VNĐ
  1. Giấy phép thành lập các Công ty thuộc các ngành nghề có điều kiện:giá và thời gian thực hiện theo thỏa thuận.
  • Công ty Dịch vụ Bảo vệ
  • Công ty kinh danh, mội giới Bất động sản
  • Công ty Giám sát, thiết kế xây dựng
  • Nhà hàng, Quán cà phê
  • Nhà nghỉ, khách sạn
  • Dịch vụ Karaoke
  1. Chuyển đổi loại hình Công ty:
  • DNTN thành Công ty TNHH Một Thành viên: 1.500.000VNĐ
  • DNTN thành Công ty TNHH: 1.500.000VNĐ
  • DNTN thành Công ty Cổ phần: 3.000.000VNĐ
  • Công ty TNHH thành Công ty Cổ phần: 1.500.000VNĐ
  • Công ty TNHH thành Công ty TNHH Một Thành viên: 1.500.000VNĐ
  • Công ty TNHH thành DNTN: 1.500.000VNĐ
  • Công ty Cổ phần thành Công ty TNHH Một Thành viên: 1.500.000VNĐ
  • Công ty Cổ phần thành Công ty TNHH: 1.500.000VNĐ
  • Công ty Cổ phần thành DNTN: 3.500.000VNĐ
  • Thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc.
  1. Các dịch vụ phụ:
  • Bố cáo thành lập (03 kỳ x 150.000VND): 450.000VND (03 ngày)
  • Thu đổi dấu tròn tại Phòng QLHC về TTXH Công An Thành Phố: 500.000VNĐ (04 ngày).
  • Thông báo chi cục thuế về việc chuyển đổi loại hình: 200.000VNĐ (02 ngày)
  • Thực hiện thủ tục thanh hủy hóa đơn cũ và tiến hàng mua hóa đơn mới: 500.000VNĐ (04 ngày)
  • Thay đổi dấu vuông (đóng trên Hóa đơn): 200.000VNĐ (02 ngày)
  1. Thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
  • Thay đổi tên Công ty: 1.500.000VNĐ bao gồm dấu tròn cao su)
  • Bổ sung/giảm ngành nghề đăng ký kinh doanh: 700.000VNĐ
  • Thay đổi thành viên/cổ đông sáng lập: 700.000VNĐ
  • Thay đổi người đại diện pháp luật: 700.000VNĐ
  • Thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc.
  1. Thay đổi địa chỉ Công ty:
  • Thay đổi địa chỉ Công ty/ Chi nhánh cùng quận: 700.000VNĐ
  • Thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc.
  • Thay đổi địa chỉ Công ty/ Chi nhánh khác quận: 2.500.000VNĐ bao gồm dấu tròn cao su)
  • Thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc.

Giá và thời gian thực hiện theo thỏa thuận

  1. Đăng ký ban đầu:
  •  Tư vấn và soạn tất cả hồ sơ theo mẫu.
  • Đăng ký lao động và thang bảng lương.
  • Đăng ký BHXH
  • Đăng ký BHYT
  • Đăng ký bảo hiểm thất nghiệp
Số lượng lao động Phí dịch vụ
Từ 01-09 người 2.500.000 đồng
Từ 10-20 người 3.500.000 đồng
Từ 21-40 người 4.500.000 đồng
Trên 40 người 6.000.000 đồng
  1. Báo cáo định kỳ hàng tháng:
Số lượng lao động
Phí dịch vụ/tháng
Từ 01-09 người 300.000 đồng
Từ 10-20 người 400.000 đồng
Từ 21-40 người 500.000 đồng
Trên 40 người 600.000 đồng
Loại hình KD Số lượng hóa đơn (Đầu vào + đầu ra) Phí dịch vụ Nội dung các công việc
Dịch vụ Không có hóa đơn 500.000 -  Khai thuế GTGT hàng tháng

-  Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý

-  Khai thuế Thu nhập cá nhân tháng/quý

-  Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn quý

-  Làm sổ sách kế toán theo tháng: phiếu thu, phiếu chi,
sổ nhật ký chung, sổ cái chi tiết, sổ quỹ tiền mặt,
bảng kê xuất nhập tồn, phiếu xuất kho, nhập kho …

Quyết toán thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân,
sổ sách cuối năm (giống sổ sách kế toán theo quý),
báo cáo tài chính

Từ 01 đến 10 700.000
Từ 11 đến 20 1.000.000
Từ 21 đến 40 1.400.000
Từ hóa đơn 41 thêm 100.000đ cho 10 hóa đơn tiếp theo
Thương mại Không có hóa đơn 500.000
Từ 01 đến 10 800.000
Từ 11 đến 20 1.200.000
Từ 21 đến 40 1.800.000
Từ hóa đơn 41 thêm 200.000đ cho 10 hóa đơn tiếp theo
Sản xuất

Gia công

Xây dựng

Không có hóa đơn và không có hợp đồng 500.000
Từ 01 đến 10 (Hóa đơn hoặc hợp đồng) 1.400.000
Từ 11 đến 20(Hóa đơn hoặc hợp đồng) 1.800.000
Từ 21 đến 40(Hóa đơn hoặc hợp đồng) 2.400.000
Từ hóa đơn 41 thêm 200.000đ cho 10 hóa đơn tiếp theo
  • Lưu ý: Giá trên áp dụng cho các quận như: Quận 1,2,3,4,5, Phú Nhuận, Bình Thạnh. Các quận còn lại cộng thêm 100.000 đồng.

CLIENTS OF FIMEXCO OFFICE

These loyal customers and clients is currently renting offices in Fimexco Office